ĐẠI HỌC THƯƠNG MẠI ĐIỂM CHUẨN 2019

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1TM01Quản trị kinh doanh (Quản trị khiếp doanh)A00, A01, D0123
2TM02Quản trị hotel (Quản trị khách hàng sạn)A00, A01, D0123.2
3TM03Quản trị dịch vụ du lịch và lữ khách (Quản trị dịch vụ phượt và lữ hành)A00, A01, D0123
4TM04Marketing (Marketing yêu mến mại)A00, A01, D0124
5TM05Marketing (Quản trị yêu thương hiệu)A00, A01, D0123.3
6TM06Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và quản lý chuỗi cung ứng)A00, A01, D0123.4
7TM07Kế toán (Kế toán doanh nghiệp)A00, A01, D0123.2
8TM09Kế toán (Kế toán công)A00, A01, D0122
9TM10Kiểm toán (Kiểm toán)A00, A01, D0122.3
10TM11Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế)A00, A01, D0123.5
11TM12Kinh tế thế giới (Kinh tế quốc tế)A00, A01, D0123.7
12TM13Kinh tế (Quản lý kinh tế)A00, A01, D0122.2
13TM14Tài thiết yếu - bank (Tài chính – ngân hàng thương mại)A00, A01, D0122.1
14TM16Tài bao gồm - bank (Tài chủ yếu công)A00, A01, D0122
15TM17Thương mại điện tử (Quản trị dịch vụ thương mại điện tử)A00, A01, D0123
16TM18Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh mến mại)D0122.9
17TM19Luật kinh tế (Luật kinh tế)A00, A01, D0122
18TM20Quản trị sale (Tiếng Pháp yêu đương mại)A00, A01, D01, D0322
19TM21Quản trị sale (Tiếng Trung thương mại)A00,A01, D01, D0423.1
20TM22Hệ thống thông tin cai quản (Quản trị hệ thống thông tin)A00, A01, D0122
21TM23Quản trị nhân lực (Quản trị lực lượng lao động doanh nghiệp)A00, A01, D0122.5

*

TMA - Trường đại học thương mại

Website chính: tmu.edu.vn/